TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rattler

UK/ˈɹætələ(ɹ)/ US/ˈɹætələ(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

rattler nghĩa là cái lúc lắc, cái chạy rầm rầm.

Nghĩa của rattler

Danh từ

  1. Cái lúc lắc; cái chạy rầm rầm (như xe lửa...).
  2. Người hay nói huyên thiên.
  3. Người cừ khôi, người tài ba
  4. Cái xuất sắc.
  5. Rắn chuông.

Dạng từ của rattler

Số nhiềurattlers

Câu hỏi thường gặp

rattler nghĩa là gì?

rattler (danh từ) nghĩa là cái lúc lắc, cái chạy rầm rầm.

rattler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rattler: giọng Anh (UK) /ˈɹætələ(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɹætələ(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.