rattle the sabre
giọng máy của trình duyệt
rattle the sabre nghĩa là (Nghĩa bóng) Đe doạ gây chiến tranh.
Nghĩa của rattle the sabre
Cụm động từ
- (Nghĩa bóng) Đe doạ gây chiến tranh.
Dạng từ của rattle the sabre
| Ngôi thứ ba số ít | rattles the sabre |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rattling the sabre |
| Quá khứ phân từ | rattled the sabre |
| Quá khứ | rattled the sabre |
Câu hỏi thường gặp
rattle the sabre nghĩa là gì?
rattle the sabre (cụm động từ) nghĩa là (Nghĩa bóng) Đe doạ gây chiến tranh.