TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rattle up

giọng máy của trình duyệt

rattle up nghĩa là kéo lên, làm vui lên, làm hăng lên.

Nghĩa của rattle up

Cụm từ

  1. (Hàng hải) Kéo lên (neo).
  2. Làm vui lên, làm hăng lên, làm phấn khởi.

Câu hỏi thường gặp

rattle up nghĩa là gì?

rattle up (cụm từ) nghĩa là kéo lên, làm vui lên, làm hăng lên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.