TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rattling

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈræ.tᵊ.liɳ/ giọng máy của trình duyệt

rattling nghĩa là kêu lạch cạch, nổ lốp bốp, rầm rầm, huyên náo.

Nghĩa của rattling

Tính từ

  1. Kêu lạch cạch; nổ lốp bốp; rơi lộp bộp.
  2. Rầm rầm, huyên náo.
  3. Rất nhanh, rất mạnh.
  4. (thường + good) rất.

Dạng từ của rattling

So sánh hơnmore rattling
So sánh nhấtmost rattling
Số nhiềurattlings

Câu hỏi thường gặp

rattling nghĩa là gì?

rattling (tính từ) nghĩa là kêu lạch cạch, nổ lốp bốp, rầm rầm, huyên náo.

rattling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rattling: giọng Mỹ (US) /ˈræ.tᵊ.liɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.