ratty
UK/ˈɹæti/
US/ˈɹæti/
giọng máy của trình duyệt
ratty nghĩa là có nhiều chuột, chuột.
Nghĩa của ratty
Tính từ
- Có nhiều chuột.
- Thuộc Chuột; như chuột.
- Phản bội; đê tiện, đáng khinh.
- Lóng hay cáu, hay gắt gỏng.
- lóng (Ở Mỹ) ọp ẹp, long tay gãy ngõng.
Dạng từ của ratty
| So sánh hơn | rattier |
| So sánh nhất | rattiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ratty
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ratty nghĩa là gì?
ratty (tính từ) nghĩa là có nhiều chuột, chuột.
ratty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ratty: giọng Anh (UK) /ˈɹæti/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæti/.