TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ratty

UK/ˈɹæti/ US/ˈɹæti/ giọng máy của trình duyệt

ratty nghĩa là có nhiều chuột, chuột.

Nghĩa của ratty

Tính từ

  1. Có nhiều chuột.
  2. Thuộc Chuột; như chuột.
  3. Phản bội; đê tiện, đáng khinh.
  4. Lóng hay cáu, hay gắt gỏng.
  5. lóng (Ở Mỹ) ọp ẹp, long tay gãy ngõng.

Dạng từ của ratty

So sánh hơnrattier
So sánh nhấtrattiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ratty

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ratty nghĩa là gì?

ratty (tính từ) nghĩa là có nhiều chuột, chuột.

ratty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ratty: giọng Anh (UK) /ˈɹæti/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.