ravel out
giọng máy của trình duyệt
ravel out nghĩa là gỡ rối, làm buộc ra, buộc ra.
Nghĩa của ravel out
Cụm động từ
- Gỡ rối (chỉ, vấn đề...).
- Làm buộc ra (đầu dây...); buộc ra; tháo ra (áo đan...) ra; rút sợi (tấm vải...) ra.
Dạng từ của ravel out
| Ngôi thứ ba số ít | ravels out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | raveling out |
| Quá khứ phân từ | raveled out |
| Quá khứ | raveled out |
Câu hỏi thường gặp
ravel out nghĩa là gì?
ravel out (cụm động từ) nghĩa là gỡ rối, làm buộc ra, buộc ra.