ravening
US/ˈɹævənɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
ravening nghĩa là thèm khát.
Nghĩa của ravening
Tính từ
- Như thú đói săn mồi; thèm khát.
Dạng từ của ravening
| So sánh hơn | more ravening |
| So sánh nhất | most ravening |
| Số nhiều | ravenings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ravening
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ravening nghĩa là gì?
ravening (tính từ) nghĩa là thèm khát.
ravening phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ravening: giọng Mỹ (US) /ˈɹævənɪŋ/.