TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

raven

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹeɪvn̩/ US/ˈɹeɪvən/ giọng máy của trình duyệt

raven nghĩa là con quạ, đen như qụa, đen nhánh, cắn xé.

Nghĩa của raven

Danh từ

  1. Động vật học Con quạ.

Tính từ

  1. Đen như qụa, đen nhánh.
    • raven hairtóc đen nhánh

Động từ

  1. Cắn xé (mồi); ăn ngấu nghiến, ăn phàm.
  2. Cướp, giật.
  3. + after Tìm kiếm (mồi).
    • to raven after preyđi kiếm mồi
  4. + for Thèm khát, thèm thuồng.
    • to raven for somethingthèm khát cái gì

Dạng từ của raven

Số nhiềuravens
Ngôi thứ ba số ítravens
Hiện tại phân từ (-ing)ravening
Quá khứ phân từravened
Quá khứravened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raven

Đồng nghĩa

Họ từ của raven

Câu ví dụ với raven

  • The raven is regarded a bird of bad omen. Quạ được xem là loài chim báo điềm xấu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

raven nghĩa là gì?

raven (danh từ, tính từ, động từ) nghĩa là con quạ, đen như qụa, đen nhánh, cắn xé.

raven phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raven: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪvn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪvən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.