raven
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹeɪvn̩/
US/ˈɹeɪvən/
giọng máy của trình duyệt
raven nghĩa là con quạ, đen như qụa, đen nhánh, cắn xé.
Nghĩa của raven
Danh từ
- Động vật học Con quạ.
Tính từ
- Đen như qụa, đen nhánh.
- raven hairtóc đen nhánh
Động từ
- Cắn xé (mồi); ăn ngấu nghiến, ăn phàm.
- Cướp, giật.
- + after Tìm kiếm (mồi).
- to raven after preyđi kiếm mồi
- + for Thèm khát, thèm thuồng.
- to raven for somethingthèm khát cái gì
Dạng từ của raven
| Số nhiều | ravens |
| Ngôi thứ ba số ít | ravens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ravening |
| Quá khứ phân từ | ravened |
| Quá khứ | ravened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raven
Đồng nghĩa
Họ từ của raven
Câu ví dụ với raven
- The raven is regarded a bird of bad omen. Quạ được xem là loài chim báo điềm xấu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
raven nghĩa là gì?
raven (danh từ, tính từ, động từ) nghĩa là con quạ, đen như qụa, đen nhánh, cắn xé.
raven phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raven: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪvn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪvən/.