TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ravenous

UK/ˈɹævənəs/ US/ˈɹævənəs/ giọng máy của trình duyệt

ravenous nghĩa là phàm ăn, ngấu nghiến, dữ dội.

Nghĩa của ravenous

Tính từ

  1. Phàm ăn.
  2. Ngấu nghiến, dữ dội, ghê gớm (cơn đói).
    • ravenous hungercơn đói ghê gớm
  3. Đói cào cả ruột, đói lắm.
    • to be ravenousđói cào cả ruột
  4. Từ hiếm, nghĩa hiếm Tham lam, tham tàn.

Dạng từ của ravenous

So sánh hơnmore ravenous
So sánh nhấtmost ravenous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ravenous

Đồng nghĩa

Họ từ của ravenous

Câu hỏi thường gặp

ravenous nghĩa là gì?

ravenous (tính từ) nghĩa là phàm ăn, ngấu nghiến, dữ dội.

ravenous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ravenous: giọng Anh (UK) /ˈɹævənəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹævənəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.