ravenous
UK/ˈɹævənəs/
US/ˈɹævənəs/
giọng máy của trình duyệt
ravenous nghĩa là phàm ăn, ngấu nghiến, dữ dội.
Nghĩa của ravenous
Tính từ
- Phàm ăn.
- Ngấu nghiến, dữ dội, ghê gớm (cơn đói).
- ravenous hungercơn đói ghê gớm
- Đói cào cả ruột, đói lắm.
- to be ravenousđói cào cả ruột
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Tham lam, tham tàn.
Dạng từ của ravenous
| So sánh hơn | more ravenous |
| So sánh nhất | most ravenous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ravenous
Đồng nghĩa
Họ từ của ravenous
Câu hỏi thường gặp
ravenous nghĩa là gì?
ravenous (tính từ) nghĩa là phàm ăn, ngấu nghiến, dữ dội.
ravenous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ravenous: giọng Anh (UK) /ˈɹævənəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹævənəs/.