TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ravin

UK/ˈɹæv(ɪ)n/ US/ˈɹæv(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

ravin nghĩa là sự cướp bóc, sự cướp mồi.

Nghĩa của ravin

Danh từ

  1. Thơ ca Sự cướp bóc, sự cướp mồi, sự ăn ngấu nghiến, mồi.
    • beast of ravinthú săn mồi
  2. Của ăn cướp.

Dạng từ của ravin

Số nhiềuravins
So sánh hơnmore ravin
So sánh nhấtmost ravin
Ngôi thứ ba số ítravins
Hiện tại phân từ (-ing)ravining
Quá khứ phân từravined
Quá khứravined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ravin

Đồng nghĩa

Họ từ của ravin

Câu hỏi thường gặp

ravin nghĩa là gì?

ravin (danh từ) nghĩa là sự cướp bóc, sự cướp mồi.

ravin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ravin: giọng Anh (UK) /ˈɹæv(ɪ)n/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæv(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.