ravin
UK/ˈɹæv(ɪ)n/
US/ˈɹæv(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
ravin nghĩa là sự cướp bóc, sự cướp mồi.
Nghĩa của ravin
Danh từ
- Thơ ca Sự cướp bóc, sự cướp mồi, sự ăn ngấu nghiến, mồi.
- beast of ravinthú săn mồi
- Của ăn cướp.
Dạng từ của ravin
| Số nhiều | ravins |
| So sánh hơn | more ravin |
| So sánh nhất | most ravin |
| Ngôi thứ ba số ít | ravins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ravining |
| Quá khứ phân từ | ravined |
| Quá khứ | ravined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ravin
Đồng nghĩa
Họ từ của ravin
Câu hỏi thường gặp
ravin nghĩa là gì?
ravin (danh từ) nghĩa là sự cướp bóc, sự cướp mồi.
ravin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ravin: giọng Anh (UK) /ˈɹæv(ɪ)n/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæv(ə)n/.