TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ravine

UK/ɹəˈviːn/ US/ɹəˈvin/ giọng máy của trình duyệt

ravine nghĩa là khe núi, hẽm núi.

Nghĩa của ravine

Danh từ

  1. Khe núi, hẽm núi (thường có suối).

Dạng từ của ravine

Số nhiềuravines

Câu hỏi thường gặp

ravine nghĩa là gì?

ravine (danh từ) nghĩa là khe núi, hẽm núi.

ravine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ravine: giọng Anh (UK) /ɹəˈviːn/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈvin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.