ravine
UK/ɹəˈviːn/
US/ɹəˈvin/
giọng máy của trình duyệt
ravine nghĩa là khe núi, hẽm núi.
Nghĩa của ravine
Danh từ
- Khe núi, hẽm núi (thường có suối).
Dạng từ của ravine
| Số nhiều | ravines |
Câu hỏi thường gặp
ravine nghĩa là gì?
ravine (danh từ) nghĩa là khe núi, hẽm núi.
ravine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ravine: giọng Anh (UK) /ɹəˈviːn/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈvin/.