raving
UK/ˈɹeɪvɪŋ/
US/ˈɹeɪvɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
raving nghĩa là tiếng gầm, tiếng rít, sự say mê, sự mê thích.
Nghĩa của raving
Danh từ
- Tiếng gầm (của biển động), tiếng rít (của gió...).
- Từ lóng Sự say mê, sự mê thích, sự đắm đuối.
Dạng từ của raving
| Số nhiều | ravings |
| So sánh hơn | more raving |
| So sánh nhất | most raving |
Câu hỏi thường gặp
raving nghĩa là gì?
raving (danh từ) nghĩa là tiếng gầm, tiếng rít, sự say mê, sự mê thích.
raving phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raving: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪvɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪvɪŋ/.