TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

raving

UK/ˈɹeɪvɪŋ/ US/ˈɹeɪvɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

raving nghĩa là tiếng gầm, tiếng rít, sự say mê, sự mê thích.

Nghĩa của raving

Danh từ

  1. Tiếng gầm (của biển động), tiếng rít (của gió...).
  2. Từ lóng Sự say mê, sự mê thích, sự đắm đuối.

Dạng từ của raving

Số nhiềuravings
So sánh hơnmore raving
So sánh nhấtmost raving

Câu hỏi thường gặp

raving nghĩa là gì?

raving (danh từ) nghĩa là tiếng gầm, tiếng rít, sự say mê, sự mê thích.

raving phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raving: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪvɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪvɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.