TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ravioli

UK/ɹæ.viːˈəʊ.li/ US/ɹæ.viˈoʊ.li/ giọng máy của trình duyệt

ravioli nghĩa là một loại bánh bao.

Nghĩa của ravioli

Danh từ

  1. Một loại bánh bao (ở ý).

Dạng từ của ravioli

Số nhiềuraviolis

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ravioli

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ravioli

  • Can you remember the last time you ate ravioli? Bạn có thể nhớ được lần cuối cùng bạn ăn ravioli là khi nào không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ravioli nghĩa là gì?

ravioli (danh từ) nghĩa là một loại bánh bao.

ravioli phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ravioli: giọng Anh (UK) /ɹæ.viːˈəʊ.li/, giọng Mỹ (US) /ɹæ.viˈoʊ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.