ravioli
UK/ɹæ.viːˈəʊ.li/
US/ɹæ.viˈoʊ.li/
giọng máy của trình duyệt
ravioli nghĩa là một loại bánh bao.
Nghĩa của ravioli
Danh từ
- Một loại bánh bao (ở ý).
Dạng từ của ravioli
| Số nhiều | raviolis |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ravioli
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ravioli
- Can you remember the last time you ate ravioli? Bạn có thể nhớ được lần cuối cùng bạn ăn ravioli là khi nào không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ravioli nghĩa là gì?
ravioli (danh từ) nghĩa là một loại bánh bao.
ravioli phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ravioli: giọng Anh (UK) /ɹæ.viːˈəʊ.li/, giọng Mỹ (US) /ɹæ.viˈoʊ.li/.