ravisher
US/ˈræ.vɪ.ʃɜː/
giọng máy của trình duyệt
ravisher nghĩa là kẻ cướp giật, kẻ cưỡng đoạt, kẻ hiếp dâm.
Nghĩa của ravisher
Danh từ
- Kẻ cướp giật, kẻ cưỡng đoạt.
- Kẻ hiếp dâm.
Dạng từ của ravisher
| Số nhiều | ravishers |
Câu hỏi thường gặp
ravisher nghĩa là gì?
ravisher (danh từ) nghĩa là kẻ cướp giật, kẻ cưỡng đoạt, kẻ hiếp dâm.
ravisher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ravisher: giọng Mỹ (US) /ˈræ.vɪ.ʃɜː/.