TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ravisher

US/ˈræ.vɪ.ʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

ravisher nghĩa là kẻ cướp giật, kẻ cưỡng đoạt, kẻ hiếp dâm.

Nghĩa của ravisher

Danh từ

  1. Kẻ cướp giật, kẻ cưỡng đoạt.
  2. Kẻ hiếp dâm.

Dạng từ của ravisher

Số nhiềuravishers

Câu hỏi thường gặp

ravisher nghĩa là gì?

ravisher (danh từ) nghĩa là kẻ cướp giật, kẻ cưỡng đoạt, kẻ hiếp dâm.

ravisher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ravisher: giọng Mỹ (US) /ˈræ.vɪ.ʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.