ravish
UK/ˈɹæ.vɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
ravish nghĩa là cướp đoạt, cướp giật, cướp đi mất.
Nghĩa của ravish
Ngoại động từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Cướp đoạt, cướp giật, cuỗm đi, cướp (người, vật) mang đi.
- Cướp đi mất (cái chết, biến cố...).
- to be ravished from the world by deathbị thần chết cướp đi mất
- Hãm hiếp, cưỡng hiếp (phụ nữ).
- Làm say mê, làm mê mẩn, làm mê thích.
Dạng từ của ravish
| Ngôi thứ ba số ít | ravishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ravishing |
| Quá khứ phân từ | ravished |
| Quá khứ | ravished |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ravish
Đồng nghĩa
Họ từ của ravish
Câu hỏi thường gặp
ravish nghĩa là gì?
ravish (ngoại động từ) nghĩa là cướp đoạt, cướp giật, cướp đi mất.
ravish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ravish: giọng Anh (UK) /ˈɹæ.vɪʃ/.