TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ravishing

US/ˈræ.vɪ.ʃiɳ/ giọng máy của trình duyệt

ravishing nghĩa là làm say mê, làm say đắm.

Nghĩa của ravishing

Tính từ

  1. Làm say mê, làm say đắm, mê hồn.
    • ravishing beautysắc đẹp mê hồn

Dạng từ của ravishing

So sánh hơnmore ravishing
So sánh nhấtmost ravishing
Số nhiềuravishings

Câu hỏi thường gặp

ravishing nghĩa là gì?

ravishing (tính từ) nghĩa là làm say mê, làm say đắm.

ravishing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ravishing: giọng Mỹ (US) /ˈræ.vɪ.ʃiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.