TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ravishment

US/ˈræ.vɪʃ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

ravishment nghĩa là sự cướp đoạt, sự cuỗm đi, sự hiếp dâm.

Nghĩa của ravishment

Danh từ

  1. Sự cướp đoạt, sự cuỗm đi, sự dụ dỗ (người) mang đi.
  2. Sự hiếp dâm.
  3. Sự say mê, sự say đắm.
  4. Sự sung sướng tràn trề.

Dạng từ của ravishment

Số nhiềuravishments

Câu hỏi thường gặp

ravishment nghĩa là gì?

ravishment (danh từ) nghĩa là sự cướp đoạt, sự cuỗm đi, sự hiếp dâm.

ravishment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ravishment: giọng Mỹ (US) /ˈræ.vɪʃ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.