ravishment
US/ˈræ.vɪʃ.mənt/
giọng máy của trình duyệt
ravishment nghĩa là sự cướp đoạt, sự cuỗm đi, sự hiếp dâm.
Nghĩa của ravishment
Danh từ
- Sự cướp đoạt, sự cuỗm đi, sự dụ dỗ (người) mang đi.
- Sự hiếp dâm.
- Sự say mê, sự say đắm.
- Sự sung sướng tràn trề.
Dạng từ của ravishment
| Số nhiều | ravishments |
Câu hỏi thường gặp
ravishment nghĩa là gì?
ravishment (danh từ) nghĩa là sự cướp đoạt, sự cuỗm đi, sự hiếp dâm.
ravishment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ravishment: giọng Mỹ (US) /ˈræ.vɪʃ.mənt/.