rawhide
UK/ˈɹɔːhaɪd/
US/ˈɹɔhaɪd/
giọng máy của trình duyệt
rawhide nghĩa là bằng da sống.
Nghĩa của rawhide
Tính từ
- Bằng da sống.
- rawhide shoesgiày da sống
Dạng từ của rawhide
| Số nhiều | rawhides |
| Ngôi thứ ba số ít | rawhides |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rawhiding |
| Quá khứ phân từ | rawhided |
| Quá khứ | rawhided |
Câu hỏi thường gặp
rawhide nghĩa là gì?
rawhide (tính từ) nghĩa là bằng da sống.
rawhide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rawhide: giọng Anh (UK) /ˈɹɔːhaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɔhaɪd/.