TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rawly

US/ˈrɔ.li/ giọng máy của trình duyệt

rawly nghĩa là thô, mộc, non nớt, không có kinh nghiệm.

Nghĩa của rawly

Phó từ

  1. Thô; mộc.
  2. Non nớt; không có kinh nghiệm.

Dạng từ của rawly

So sánh hơnmore rawly
So sánh nhấtmost rawly

Câu hỏi thường gặp

rawly nghĩa là gì?

rawly (phó từ) nghĩa là thô, mộc, non nớt, không có kinh nghiệm.

rawly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rawly: giọng Mỹ (US) /ˈrɔ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.