TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rawness

US/ˈrɔ.nəs/ giọng máy của trình duyệt

rawness nghĩa là trạng thái còn sống, tính chất còn xanh, sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm.

Nghĩa của rawness

Danh từ

  1. Trạng thái còn sống, tính chất còn xanh (của hoa quả...).
  2. Sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm.
  3. Sự trầy da.
  4. Cái lạnh ẩm ướt (thời tiết).

Dạng từ của rawness

Số nhiềurawnesses

Câu hỏi thường gặp

rawness nghĩa là gì?

rawness (danh từ) nghĩa là trạng thái còn sống, tính chất còn xanh, sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm.

rawness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rawness: giọng Mỹ (US) /ˈrɔ.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.