rawness
US/ˈrɔ.nəs/
giọng máy của trình duyệt
rawness nghĩa là trạng thái còn sống, tính chất còn xanh, sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm.
Nghĩa của rawness
Danh từ
- Trạng thái còn sống, tính chất còn xanh (của hoa quả...).
- Sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm.
- Sự trầy da.
- Cái lạnh ẩm ướt (thời tiết).
Dạng từ của rawness
| Số nhiều | rawnesses |
Câu hỏi thường gặp
rawness nghĩa là gì?
rawness (danh từ) nghĩa là trạng thái còn sống, tính chất còn xanh, sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm.
rawness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rawness: giọng Mỹ (US) /ˈrɔ.nəs/.