TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rayon

UK/ˈɹeɪɒn/ US/ˈɹeɪɒn/ giọng máy của trình duyệt

rayon nghĩa là tơ nhân tạo.

Nghĩa của rayon

Danh từ

  1. Tơ nhân tạo.

Dạng từ của rayon

Số nhiềurayons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rayon

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rayon nghĩa là gì?

rayon (danh từ) nghĩa là tơ nhân tạo.

rayon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rayon: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪɒn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.