TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

raze

UK/ɹeɪz/ US/ɹeɪz/ giọng máy của trình duyệt

raze nghĩa là phá bằng, san bằng, xoá bỏ.

Nghĩa của raze

Ngoại động từ

  1. Phá bằng, san bằng, phá trụi.
    • to raze a town to the groundsan bằng một thành phố
  2. + raze out (từ hiếm, nghĩa hiếm) xoá bỏ, gạch đi ((thường), (nghĩa bóng)).
    • to raze someone's name from remembrancexoá nhoà tên tuổi ai trong trí nhớ
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Làm xước da.

Dạng từ của raze

Ngôi thứ ba số ítrazes
Hiện tại phân từ (-ing)razing
Quá khứ phân từrazed
Quá khứrazed
Số nhiềurazes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raze

Đồng nghĩa

Họ từ của raze

Câu hỏi thường gặp

raze nghĩa là gì?

raze (ngoại động từ) nghĩa là phá bằng, san bằng, xoá bỏ.

raze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raze: giọng Anh (UK) /ɹeɪz/, giọng Mỹ (US) /ɹeɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.