raze
UK/ɹeɪz/
US/ɹeɪz/
giọng máy của trình duyệt
raze nghĩa là phá bằng, san bằng, xoá bỏ.
Nghĩa của raze
Ngoại động từ
- Phá bằng, san bằng, phá trụi.
- to raze a town to the groundsan bằng một thành phố
- + raze out (từ hiếm, nghĩa hiếm) xoá bỏ, gạch đi ((thường), (nghĩa bóng)).
- to raze someone's name from remembrancexoá nhoà tên tuổi ai trong trí nhớ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Làm xước da.
Dạng từ của raze
| Ngôi thứ ba số ít | razes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | razing |
| Quá khứ phân từ | razed |
| Quá khứ | razed |
| Số nhiều | razes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raze
Đồng nghĩa
Họ từ của raze
Câu hỏi thường gặp
raze nghĩa là gì?
raze (ngoại động từ) nghĩa là phá bằng, san bằng, xoá bỏ.
raze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raze: giọng Anh (UK) /ɹeɪz/, giọng Mỹ (US) /ɹeɪz/.