TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

razoo

giọng máy của trình duyệt

razoo nghĩa là Số tiền nhỏ.

Nghĩa của razoo

Danh từ

  1. Nz, australia Số tiền nhỏ.

Dạng từ của razoo

Số nhiềurazoos

Câu hỏi thường gặp

razoo nghĩa là gì?

razoo (danh từ) nghĩa là Số tiền nhỏ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.