TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

razzia

giọng máy của trình duyệt

razzia nghĩa là sự cướp bóc.

Nghĩa của razzia

Danh từ

  1. Sự cướp bóc.
  2. Cuộc đi cướp người làm nô lệ (của những người Hồi giáo ở Châu phi).
  3. Cuộc vây bắt, cuộc bố ráp (của công an).

Dạng từ của razzia

Số nhiềurazzias

Câu hỏi thường gặp

razzia nghĩa là gì?

razzia (danh từ) nghĩa là sự cướp bóc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.