TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

re-count

US/ˈreɪ.ˈkɑʊnt/ giọng máy của trình duyệt

re-count nghĩa là sự đếm phiếu lại, đếm lại.

Nghĩa của re-count

Danh từ

  1. Sự đếm phiếu lại.

Ngoại động từ

  1. Đếm (phiếu) lại (để kiểm tra).

Câu hỏi thường gặp

re-count nghĩa là gì?

re-count (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự đếm phiếu lại, đếm lại.

re-count phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của re-count: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.ˈkɑʊnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.