re-cover
US/ˌri.ˈkə.vɜː/
giọng máy của trình duyệt
re-cover nghĩa là bao lại, bọc lại.
Nghĩa của re-cover
Ngoại động từ
- Bao lại, bọc lại.
Dạng từ của re-cover
| Ngôi thứ ba số ít | re-covers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | re-covering |
| Quá khứ phân từ | re-covered |
| Quá khứ | re-covered |
Câu hỏi thường gặp
re-cover nghĩa là gì?
re-cover (ngoại động từ) nghĩa là bao lại, bọc lại.
re-cover phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của re-cover: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈkə.vɜː/.