TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

re-cover

US/ˌri.ˈkə.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

re-cover nghĩa là bao lại, bọc lại.

Nghĩa của re-cover

Ngoại động từ

  1. Bao lại, bọc lại.

Dạng từ của re-cover

Ngôi thứ ba số ítre-covers
Hiện tại phân từ (-ing)re-covering
Quá khứ phân từre-covered
Quá khứre-covered

Câu hỏi thường gặp

re-cover nghĩa là gì?

re-cover (ngoại động từ) nghĩa là bao lại, bọc lại.

re-cover phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của re-cover: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈkə.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.