TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

re-imposition

US/ˈreɪ.ˌɪm.pə.ˈzɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

re-imposition nghĩa là sự đặt khuôn, lần đặt trang, lần in lại.

Nghĩa của re-imposition

Danh từ

  1. Ngành in Sự đặt khuôn; lần đặt trang.
  2. Lần in lại.

Câu hỏi thường gặp

re-imposition nghĩa là gì?

re-imposition (danh từ) nghĩa là sự đặt khuôn, lần đặt trang, lần in lại.

re-imposition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của re-imposition: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.ˌɪm.pə.ˈzɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.