TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reabsorb

US/ˌri.əb.ˈsɔrb/ giọng máy của trình duyệt

reabsorb nghĩa là hút lại.

Nghĩa của reabsorb

Ngoại động từ

  1. Hút lại.

Dạng từ của reabsorb

Ngôi thứ ba số ítreabsorbs
Hiện tại phân từ (-ing)reabsorbing
Quá khứ phân từreabsorbed
Quá khứreabsorbed

Câu ví dụ với reabsorb

  • India was Hindu, then it became Buddhist, then it became Hindu again, as Hinduism reabsorbed Buddhism. Ấn Độ theo đạo Hindu, sau đó là Phật Giáo, tiếp theo lại là đạo Hindu vì đạo Hindu đã tái hấp thụ Phật Giáo

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

reabsorb nghĩa là gì?

reabsorb (ngoại động từ) nghĩa là hút lại.

reabsorb phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reabsorb: giọng Mỹ (US) /ˌri.əb.ˈsɔrb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.