reaccept
UK/ˌɹi.əkˈsɛpt/
US/ˌɹi.əkˈsɛpt/
giọng máy của trình duyệt
reaccept nghĩa là chấp nhận lại.
Nghĩa của reaccept
Ngoại động từ
- Chấp nhận lại.
Dạng từ của reaccept
| Ngôi thứ ba số ít | reaccepts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reaccepting |
| Quá khứ phân từ | reaccepted |
| Quá khứ | reaccepted |
Câu hỏi thường gặp
reaccept nghĩa là gì?
reaccept (ngoại động từ) nghĩa là chấp nhận lại.
reaccept phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reaccept: giọng Anh (UK) /ˌɹi.əkˈsɛpt/, giọng Mỹ (US) /ˌɹi.əkˈsɛpt/.