TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reaccept

UK/ˌɹi.əkˈsɛpt/ US/ˌɹi.əkˈsɛpt/ giọng máy của trình duyệt

reaccept nghĩa là chấp nhận lại.

Nghĩa của reaccept

Ngoại động từ

  1. Chấp nhận lại.

Dạng từ của reaccept

Ngôi thứ ba số ítreaccepts
Hiện tại phân từ (-ing)reaccepting
Quá khứ phân từreaccepted
Quá khứreaccepted

Câu hỏi thường gặp

reaccept nghĩa là gì?

reaccept (ngoại động từ) nghĩa là chấp nhận lại.

reaccept phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reaccept: giọng Anh (UK) /ˌɹi.əkˈsɛpt/, giọng Mỹ (US) /ˌɹi.əkˈsɛpt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.