reaccustom
giọng máy của trình duyệt
reaccustom nghĩa là Tập lại cho quen với.
Nghĩa của reaccustom
Ngoại động từ
- + oneself, to... Tập lại cho quen với.
- to reaccustom oneself to long marchestập lại cho quen với những cuộc hành quân dài
Dạng từ của reaccustom
| Ngôi thứ ba số ít | reaccustoms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reaccustoming |
| Quá khứ phân từ | reaccustomed |
| Quá khứ | reaccustomed |
Câu hỏi thường gặp
reaccustom nghĩa là gì?
reaccustom (ngoại động từ) nghĩa là Tập lại cho quen với.