TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reaccustom

giọng máy của trình duyệt

reaccustom nghĩa là Tập lại cho quen với.

Nghĩa của reaccustom

Ngoại động từ

  1. + oneself, to... Tập lại cho quen với.
    • to reaccustom oneself to long marchestập lại cho quen với những cuộc hành quân dài

Dạng từ của reaccustom

Ngôi thứ ba số ítreaccustoms
Hiện tại phân từ (-ing)reaccustoming
Quá khứ phân từreaccustomed
Quá khứreaccustomed

Câu hỏi thường gặp

reaccustom nghĩa là gì?

reaccustom (ngoại động từ) nghĩa là Tập lại cho quen với.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.