TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reach

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹiːt͡ʃ/ US/ɹiːt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

reach nghĩa là sự chìa ra, sự trải ra, sự với, tầm với.

Nghĩa của reach

Danh từ

  1. Sự chìa ra, sự trải ra.
  2. Sự với (tay); tầm với.
    • out of (beyond) reachngoài tầm với, quá xa không với tới được
    • within reach oftrong tầm tay, ở gần với tới được
    • within easy reach of the stationở gần nhà ga
  3. thể thao Tầm duỗi tay (để đấm đối phương...).
  4. bóng Tầm hiểu biết, trình độ, khả năng; phạm vi hoạt động.
    • within someone's reachvừa trình độ ai
    • beyond someone's reachquá sức ai
  5. Khoảng rộng, dài rộng (đất...).
    • a reach of landmột dải đất rộng
  6. Khúc sông (trông thấy được giữa hai chỗ ngoặt).
  7. hàng hải Đường chạy vát (của thuyền).

Ngoại động từ

  1. + out Chìa ra, đưa (tay) ra.
    • to reach out one's handchìa tay ra
    • trees reach out their branchescây chìa cành ra
  2. Với tay, với lấy.
    • to reach the ceilingvới tới trần nhà
    • to reach down one's hatvới lấy cái mũ xuống
    • reach me the dictionary, will you?anh làm ơn với giùm tôi cuốn từ điển
  3. Đến, tới, đi đến.
    • your letter reached me yesterdaythư anh đến tôi hôm qua
    • to reach an agreementđi đến một sự thoả thuận
    • to reach the age of sixtyđến tuổi sáu mươi
  4. Tiếp xúc với.
    • I couldn’t reach him by phone, so I tried e-mail.Tôi không thể tiếp xúc với anh ấy bằng điện thoại, cho nên tôi thử gửi thư điện tử
  5. + out to Giúp đỡ.
    • You should reach out to the less fortunate.Bạn phải giúp đỡ những người nghèo khổ
  6. Có thể thấu tới, có thể ảnh hưởng đến.
    • to reach someone's consciencethấu đến lương tâm ai

Nội động từ

  1. Trải ra tới, chạy dài tới.
    • the garden reaches the riverskhu vườn chạy dài đến tận con sông
  2. Với tay, với lấy.
    • to reach out for somethingvới lấy cái gì
  3. Đến, tới.
    • as far as the eyes can reachxa tít, xa tới nơi tầm mắt có thể nhìn tới được
    • to reach to the bottomxuống tận đáy
    • the memory reaches back over many yearský ức nhớ lại được những năm xa xưa

Dạng từ của reach

Ngôi thứ ba số ítreaches
Hiện tại phân từ (-ing)reaching
Quá khứ phân từreached
Quá khứreached
Số nhiềureaches

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reach

Đồng nghĩa

Họ từ của reach

Câu ví dụ với reach

  • North Korean nuclear missiles could reach Guam and Alaska. Tên lửa hạt nhân của Triều Tiên có thể bay đến Guam và Alaska.
  • The boy was too short to reach the shelf. Cậu bé quá thấp để với tới cái kệ.
  • We took a taxi so as to reach there on time. Chúng ta đi taxi để có thể đến đó kịp lúc
  • There was nothing but water as far as the eye could reach. Không có gì ngoài nước khi nhìn hết tầm mắt.
  • It's not important whether your lifespan is short or long but when you reach enlightenment. Cuộc đời con người ngắn dài không quan trọng, quan trọng khi nào mình ngộ ra.
  • As far as the eye could reach, nothing was to be seen but a field of wheat. Nhìn hết tầm mắt, không có gì ngoài cánh đồng lúa mì.
  • Communism will never be reached in my lifetime. Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.
  • I reached the village before dark. Tôi đã về đến ngôi làng trước khi trời tối.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

reach nghĩa là gì?

reach (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự chìa ra, sự trải ra, sự với, tầm với.

reach phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reach: giọng Anh (UK) /ɹiːt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ɹiːt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.