reactor
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹiːˈæktə/
US/ɹiˈæktɚ/
giọng máy của trình duyệt
reactor nghĩa là lò phản ứng.
Nghĩa của reactor
Danh từ
- Lò phản ứng.
- a nuclear reactorlò phản ứng hạt nhân
Dạng từ của reactor
| Số nhiều | reactors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reactor
Đồng nghĩa
Họ từ của reactor
Câu hỏi thường gặp
reactor nghĩa là gì?
reactor (danh từ) nghĩa là lò phản ứng.
reactor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reactor: giọng Anh (UK) /ɹiːˈæktə/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈæktɚ/.