TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reactor

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹiːˈæktə/ US/ɹiˈæktɚ/ giọng máy của trình duyệt

reactor nghĩa là lò phản ứng.

Nghĩa của reactor

Danh từ

  1. Lò phản ứng.
    • a nuclear reactorlò phản ứng hạt nhân

Dạng từ của reactor

Số nhiềureactors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reactor

Đồng nghĩa

Họ từ của reactor

Câu hỏi thường gặp

reactor nghĩa là gì?

reactor (danh từ) nghĩa là lò phản ứng.

reactor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reactor: giọng Anh (UK) /ɹiːˈæktə/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈæktɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.