TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

read

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹiːd/ US/ɹid/ giọng máy của trình duyệt

read nghĩa là đọc, học, nghiên cứu, sự đọc.

Nghĩa của read

Động từ

  1. Đọc.
    • to read aloudđọc to
    • to read oneself hoarseđọc khản cả tiếng
    • to read to oneselfđọc thầm
    • to read a piece of musicxướng âm một bản nhạc
    • This play reads better than it acts.Vở kịch này đọc nghe hay hơn là đem diễn
  2. Học, nghiên cứu.
    • to read lawhọc luật
    • to read for the examinationhọc để chuẩn bị thi
  3. Xem đoán.
    • to read someone's handxem tướng tay cho ai
    • to read a dreamđoán mộng
    • to read someone's thoughtsđoán được ý nghĩ của ai
    • to read someone's futuređoán tương lai cho ai
  4. Ghi (số điện, nước tiêu thụ...).
  5. Chỉ.
    • The speedometer reads seventy kilometres.Đồng hồ tốc độ chỉ bảy mươi kilômét
  6. Hiểu, cho là.
    • Silence is not always to be read as consent.Không nên cho rằng sự im lặng lúc nào cũng có nghĩa là đồng ý
    • It is intended to be read...Điều đó phải được hiểu là
    • It may be read several ways.Cái đó có thể hiểu nhiều cách
  7. Biết được (nhờ đọc sách báo...).
    • You must have read it in the newspapers.Hẳn là anh phải biết điều đó qua báo chí rồi
  8. Viết, ghi.
    • The passage quoted reads as follows.Đoạn trích dẫn đó ghi như sau
  9. Đọc nghe như.
    • The book reads like a novel.Quyển sách đó đọc nghe như một cuốn tiểu thuyết

Danh từ

  1. Sự đọc (sách báo).
  2. Thời gian dành để đọc (sách báo).
    • to have a quiet readcó thời gian yên tĩnh để đọc

Tính từ

  1. Có học thức thông thạo, thông thái, có đọc nhiều về, hiểu sâu về.
    • deeply read in literaturehiểu sâu về văn học

Dạng từ của read

Ngôi thứ ba số ítreads
Hiện tại phân từ (-ing)reading
Quá khứread
Quá khứ phân từread
Số nhiềureads

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với read

Đồng nghĩa

Họ từ của read

Cụm từ, thành ngữ với read

  • read the Riot Act — Cảnh cáo không cho tụ tập phá rối trật tự, cảnh cáo bắt phải giải tán.

Câu ví dụ với read

  • You may have read this book already. Có thể bạn đã đọc cuốn này rồi.
  • Have you ever read any Chinese poems? Bạn đã từng đọc thơ Trung Quốc nào chưa?
  • I'll read a book while you're sleeping. Tôi sẽ đọc sách trong lúc bạn đang ngủ.
  • Do you have any books to read? Bạn có sách nào để đọc không?
  • Please read the numbers on the meter. Vui lòng đọc các con số trên đồng hồ đo điện.
  • Yesterday, I read a really interesting story. Hôm qua, tôi đã đọc được một câu chuyện rất thú vị.
  • This book is quite difficult to read. Quyển sách này khá là khó đọc.
  • Have you ever read an American novel? Bạn đã đọc tiểu thuyết Mỹ bao giờ chưa?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ read

Cùng nguồn gốc với råde, raden; raten, råda. So sánh với rede.

Câu hỏi thường gặp

read nghĩa là gì?

read (động từ, danh từ, tính từ) nghĩa là đọc, học, nghiên cứu, sự đọc.

read phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của read: giọng Anh (UK) /ɹiːd/, giọng Mỹ (US) /ɹid/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.