TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

read-out

US/ˈrid.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

read-out nghĩa là kết quản đọc được, sự chỉ thị.

Nghĩa của read-out

Danh từ

  1. Kết quản đọc được; số liệu đưa ra.
  2. Sự chỉ thị (khí cụ đo).
  3. Sự chọn tin.

Dạng từ của read-out

Ngôi thứ ba số ítreads out
Hiện tại phân từ (-ing)reading out
Quá khứ phân từread out
Quá khứread out

Câu hỏi thường gặp

read-out nghĩa là gì?

read-out (danh từ) nghĩa là kết quản đọc được, sự chỉ thị.

read-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của read-out: giọng Mỹ (US) /ˈrid.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.