read-out
US/ˈrid.ˈɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
read-out nghĩa là kết quản đọc được, sự chỉ thị.
Nghĩa của read-out
Danh từ
- Kết quản đọc được; số liệu đưa ra.
- Sự chỉ thị (khí cụ đo).
- Sự chọn tin.
Dạng từ của read-out
| Ngôi thứ ba số ít | reads out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reading out |
| Quá khứ phân từ | read out |
| Quá khứ | read out |
Câu hỏi thường gặp
read-out nghĩa là gì?
read-out (danh từ) nghĩa là kết quản đọc được, sự chỉ thị.
read-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của read-out: giọng Mỹ (US) /ˈrid.ˈɑʊt/.