readable
UK/ˈɹiː.də.bəl/
US/ˈɹiː.də.bəl/
giọng máy của trình duyệt
readable nghĩa là hay, đọc được, dễ đọc.
Nghĩa của readable
Tính từ
- Hay, đọc được (sách).
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Dễ đọc, viết rõ.
- readable handwritingchữ viết dễ đọc
Dạng từ của readable
| So sánh hơn | more readable |
| So sánh nhất | most readable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với readable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
readable nghĩa là gì?
readable (tính từ) nghĩa là hay, đọc được, dễ đọc.
readable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của readable: giọng Anh (UK) /ˈɹiː.də.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiː.də.bəl/.