TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

readable

UK/ˈɹiː.də.bəl/ US/ˈɹiː.də.bəl/ giọng máy của trình duyệt

readable nghĩa là hay, đọc được, dễ đọc.

Nghĩa của readable

Tính từ

  1. Hay, đọc được (sách).
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Dễ đọc, viết rõ.
    • readable handwritingchữ viết dễ đọc

Dạng từ của readable

So sánh hơnmore readable
So sánh nhấtmost readable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với readable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

readable nghĩa là gì?

readable (tính từ) nghĩa là hay, đọc được, dễ đọc.

readable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của readable: giọng Anh (UK) /ˈɹiː.də.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiː.də.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.