TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

read the Riot Act

giọng máy của trình duyệt

read the Riot Act nghĩa là Cảnh cáo không cho tụ tập phá rối trật tự, cảnh cáo bắt phải giải tán.

Nghĩa của read the Riot Act

Cụm từ

  1. Cảnh cáo không cho tụ tập phá rối trật tự, cảnh cáo bắt phải giải tán.
  2. (Đùa cợt) Mắng mỏ bắt im đi không được quấy nghịch ầm ĩ (bố mẹ bắt con cái).

Câu hỏi thường gặp

read the Riot Act nghĩa là gì?

read the Riot Act (cụm từ) nghĩa là Cảnh cáo không cho tụ tập phá rối trật tự, cảnh cáo bắt phải giải tán.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.