TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

readdress

giọng máy của trình duyệt

readdress nghĩa là thay địa chỉ.

Nghĩa của readdress

Ngoại động từ

  1. Thay địa chỉ, đề địa chỉ mới để chuyển tiếp (một bức thư vì người nhận thư đã đổi chỗ ở...).

Dạng từ của readdress

Ngôi thứ ba số ítreaddresses
Hiện tại phân từ (-ing)readdressing
Quá khứ phân từreaddressed
Quá khứreaddressed

Câu hỏi thường gặp

readdress nghĩa là gì?

readdress (ngoại động từ) nghĩa là thay địa chỉ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.