readdress
giọng máy của trình duyệt
readdress nghĩa là thay địa chỉ.
Nghĩa của readdress
Ngoại động từ
- Thay địa chỉ, đề địa chỉ mới để chuyển tiếp (một bức thư vì người nhận thư đã đổi chỗ ở...).
Dạng từ của readdress
| Ngôi thứ ba số ít | readdresses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | readdressing |
| Quá khứ phân từ | readdressed |
| Quá khứ | readdressed |
Câu hỏi thường gặp
readdress nghĩa là gì?
readdress (ngoại động từ) nghĩa là thay địa chỉ.