TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reader

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹiː.də/ US/ˈɹi.dɚ/ giọng máy của trình duyệt

reader nghĩa là người đọc, độc giả, người mê đọc sách.

Nghĩa của reader

Danh từ

  1. Người đọc, độc giả.
  2. Người mê đọc sách.
    • to be a great readerrất mê đọc sách; đọc sách rất nhiều
  3. Phó giáo sư (trường đại học).
  4. Ngành in Người đọc và sửa bản in thử ((cũng) proot reader).
  5. Tôn giáo Người đọc kinh (trong nhà thờ) ((cũng) lay reader).
  6. Người đọc bản thảo (ở nhà xuất bản) ((cũng) publisher's reader).
  7. Tập văn tuyển.
  8. Từ lóng Sổ tay.

Dạng từ của reader

Số nhiềureaders

Họ từ của reader

Câu hỏi thường gặp

reader nghĩa là gì?

reader (danh từ) nghĩa là người đọc, độc giả, người mê đọc sách.

reader phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reader: giọng Anh (UK) /ˈɹiː.də/, giọng Mỹ (US) /ˈɹi.dɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.