readership
US/ˈri.dɜː.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
readership nghĩa là chức phó giáo sư, tạp chí.
Nghĩa của readership
Danh từ
- Địa vị phó giáo sư; chức phó giáo sư.
- Số người đọc một tờ báo, tạp chí..., tập thể độc giả của một tờ báo, tạp chí...
Dạng từ của readership
| Số nhiều | readerships |
Câu hỏi thường gặp
readership nghĩa là gì?
readership (danh từ) nghĩa là chức phó giáo sư, tạp chí.
readership phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của readership: giọng Mỹ (US) /ˈri.dɜː.ˌʃɪp/.