TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

readership

US/ˈri.dɜː.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

readership nghĩa là chức phó giáo sư, tạp chí.

Nghĩa của readership

Danh từ

  1. Địa vị phó giáo sư; chức phó giáo sư.
  2. Số người đọc một tờ báo, tạp chí..., tập thể độc giả của một tờ báo, tạp chí...

Dạng từ của readership

Số nhiềureaderships

Câu hỏi thường gặp

readership nghĩa là gì?

readership (danh từ) nghĩa là chức phó giáo sư, tạp chí.

readership phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của readership: giọng Mỹ (US) /ˈri.dɜː.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.