TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reading-room

US/ˈri.diɳ.ˈruːm/ giọng máy của trình duyệt

reading-room nghĩa là phòng đọc.

Nghĩa của reading-room

Danh từ

  1. Phòng đọc (trong thư viện câu lạc bộ...).

Dạng từ của reading-room

Số nhiềureading rooms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reading-room

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

reading-room nghĩa là gì?

reading-room (danh từ) nghĩa là phòng đọc.

reading-room phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reading-room: giọng Mỹ (US) /ˈri.diɳ.ˈruːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.