TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

readme

US/ˈɹidmi/ giọng máy của trình duyệt

readme nghĩa là Tệp cần đọc trong một bộ phần mềm mới.

Nghĩa của readme

Danh từ

  1. Tệp cần đọc trong một bộ phần mềm mới.

Dạng từ của readme

Số nhiềureadmes

Câu hỏi thường gặp

readme nghĩa là gì?

readme (danh từ) nghĩa là Tệp cần đọc trong một bộ phần mềm mới.

readme phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của readme: giọng Mỹ (US) /ˈɹidmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.