readme
US/ˈɹidmi/
giọng máy của trình duyệt
readme nghĩa là Tệp cần đọc trong một bộ phần mềm mới.
Nghĩa của readme
Danh từ
- Tệp cần đọc trong một bộ phần mềm mới.
Dạng từ của readme
| Số nhiều | readmes |
Câu hỏi thường gặp
readme nghĩa là gì?
readme (danh từ) nghĩa là Tệp cần đọc trong một bộ phần mềm mới.
readme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của readme: giọng Mỹ (US) /ˈɹidmi/.