readjust
giọng máy của trình duyệt
readjust nghĩa là điều chỉnh lại, sửa lại cho đúng, thích nghi lại.
Nghĩa của readjust
Ngoại động từ
- Điều chỉnh lại; sửa lại cho đúng.
- Thích nghi lại (với môi trường cũ...).
Dạng từ của readjust
| Ngôi thứ ba số ít | readjusts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | readjusting |
| Quá khứ phân từ | readjusted |
| Quá khứ | readjusted |
Câu hỏi thường gặp
readjust nghĩa là gì?
readjust (ngoại động từ) nghĩa là điều chỉnh lại, sửa lại cho đúng, thích nghi lại.