TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

readjust

giọng máy của trình duyệt

readjust nghĩa là điều chỉnh lại, sửa lại cho đúng, thích nghi lại.

Nghĩa của readjust

Ngoại động từ

  1. Điều chỉnh lại; sửa lại cho đúng.
  2. Thích nghi lại (với môi trường cũ...).

Dạng từ của readjust

Ngôi thứ ba số ítreadjusts
Hiện tại phân từ (-ing)readjusting
Quá khứ phân từreadjusted
Quá khứreadjusted

Câu hỏi thường gặp

readjust nghĩa là gì?

readjust (ngoại động từ) nghĩa là điều chỉnh lại, sửa lại cho đúng, thích nghi lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.