readjustment
giọng máy của trình duyệt
readjustment nghĩa là sự điều chỉnh lại, sự thích nghi lại.
Nghĩa của readjustment
Danh từ
- Sự điều chỉnh lại; sự sửa lại cho đúng.
- Sự thích nghi lại.
Dạng từ của readjustment
| Số nhiều | readjustments |
Câu hỏi thường gặp
readjustment nghĩa là gì?
readjustment (danh từ) nghĩa là sự điều chỉnh lại, sự thích nghi lại.