reaffirm
UK/ɹiːəˈfɜːm/
US/ˌɹiəˈfɝm/
giọng máy của trình duyệt
reaffirm nghĩa là Xác nhận một lần nữa.
Nghĩa của reaffirm
Ngoại động từ
- Xác nhận một lần nữa.
Dạng từ của reaffirm
| Ngôi thứ ba số ít | reaffirms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reaffirming |
| Quá khứ phân từ | reaffirmed |
| Quá khứ | reaffirmed |
Câu hỏi thường gặp
reaffirm nghĩa là gì?
reaffirm (ngoại động từ) nghĩa là Xác nhận một lần nữa.
reaffirm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reaffirm: giọng Anh (UK) /ɹiːəˈfɜːm/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiəˈfɝm/.