TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reaffirm

UK/ɹiːəˈfɜːm/ US/ˌɹiəˈfɝm/ giọng máy của trình duyệt

reaffirm nghĩa là Xác nhận một lần nữa.

Nghĩa của reaffirm

Ngoại động từ

  1. Xác nhận một lần nữa.

Dạng từ của reaffirm

Ngôi thứ ba số ítreaffirms
Hiện tại phân từ (-ing)reaffirming
Quá khứ phân từreaffirmed
Quá khứreaffirmed

Câu hỏi thường gặp

reaffirm nghĩa là gì?

reaffirm (ngoại động từ) nghĩa là Xác nhận một lần nữa.

reaffirm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reaffirm: giọng Anh (UK) /ɹiːəˈfɜːm/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiəˈfɝm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.