TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reagent

UK/ɹiˈeɪ.d͡ʒənt/ US/ɹiˈeɪ.d͡ʒənt/ giọng máy của trình duyệt

reagent nghĩa là hóa thuốc thử, chất phản ứng, thuốc thử.

Nghĩa của reagent

Danh từ

  1. Hóa thuốc thử.
  2. Chất phản ứng.

Dạng từ của reagent

Số nhiềureagents

Câu hỏi thường gặp

reagent nghĩa là gì?

reagent (danh từ) nghĩa là hóa thuốc thử, chất phản ứng, thuốc thử.

reagent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reagent: giọng Anh (UK) /ɹiˈeɪ.d͡ʒənt/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈeɪ.d͡ʒənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.