TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

realia

UK/ɹeɪˈɑːlɪə/ giọng máy của trình duyệt

realia nghĩa là những vật.

Nghĩa của realia

Danh từ

  1. Số nhiều.
  2. Những vật, hoạt động để nối liền nhà trường với thực tế.

Câu hỏi thường gặp

realia nghĩa là gì?

realia (danh từ) nghĩa là những vật.

realia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của realia: giọng Anh (UK) /ɹeɪˈɑːlɪə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.