realign
UK/ˌɹiːjəˈlaɪn/
US/ˌɹiːjəˈlaɪn/
giọng máy của trình duyệt
realign nghĩa là tổ chức lại, tập hợp lại.
Nghĩa của realign
Ngoại động từ
- Tổ chức lại, tập hợp lại.
Dạng từ của realign
| Ngôi thứ ba số ít | realigns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | realigning |
| Quá khứ phân từ | realigned |
| Quá khứ | realigned |
Câu hỏi thường gặp
realign nghĩa là gì?
realign (ngoại động từ) nghĩa là tổ chức lại, tập hợp lại.
realign phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của realign: giọng Anh (UK) /ˌɹiːjəˈlaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiːjəˈlaɪn/.