TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

realignment

UK/ˌɹiːjəˈlaɪnmənt/ US/ˌɹiːjəˈlaɪnmənt/ giọng máy của trình duyệt

realignment nghĩa là sự tổ chức lại, sự tập hợp lại.

Nghĩa của realignment

Danh từ

  1. Sự tổ chức lại, sự tập hợp lại.

Dạng từ của realignment

Số nhiềurealignments

Câu hỏi thường gặp

realignment nghĩa là gì?

realignment (danh từ) nghĩa là sự tổ chức lại, sự tập hợp lại.

realignment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của realignment: giọng Anh (UK) /ˌɹiːjəˈlaɪnmənt/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiːjəˈlaɪnmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.