realise
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
realise nghĩa là thực hiện, thực hành, thấy rõ, hiểu rõ.
Nghĩa của realise
Ngoại động từ
- Thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng...).
- Thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...).
- Bán được, thu được.
Dạng từ của realise
| Ngôi thứ ba số ít | realises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | realising |
| Quá khứ phân từ | realised |
| Quá khứ | realised |
Câu ví dụ với realise
- Repairing a broken radio I realise over again that I don't have an understanding of the operating principles of circuitry. Lúc sửa cái đài hỏng, một lần nữa tôi nhận ra là tôi không thể hiểu nổi các nguyên lý hoạt động của các mạch điện.
- I just realised that my birthday is 9 months after my mom's. Tôi vừa nhận ra sinh nhật tôi là sau sinh nhật mẹ tôi 9 tháng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
realise nghĩa là gì?
realise (ngoại động từ) nghĩa là thực hiện, thực hành, thấy rõ, hiểu rõ.