TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reamimate

giọng máy của trình duyệt

reamimate nghĩa là làm nhộn nhịp lại, làm náo nhiệt lại, làm vui tươi lại, làm phấn khởi lại.

Nghĩa của reamimate

Ngoại động từ

  1. Làm nhộn nhịp lại, làm náo nhiệt lại.
  2. Làm vui tươi lại, làm phấn khởi lại.

Câu hỏi thường gặp

reamimate nghĩa là gì?

reamimate (ngoại động từ) nghĩa là làm nhộn nhịp lại, làm náo nhiệt lại, làm vui tươi lại, làm phấn khởi lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.