reamimate
giọng máy của trình duyệt
reamimate nghĩa là làm nhộn nhịp lại, làm náo nhiệt lại, làm vui tươi lại, làm phấn khởi lại.
Nghĩa của reamimate
Ngoại động từ
- Làm nhộn nhịp lại, làm náo nhiệt lại.
- Làm vui tươi lại, làm phấn khởi lại.
Câu hỏi thường gặp
reamimate nghĩa là gì?
reamimate (ngoại động từ) nghĩa là làm nhộn nhịp lại, làm náo nhiệt lại, làm vui tươi lại, làm phấn khởi lại.